23:38 EST Thứ tư, 23/01/2019

Danh Mục

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 3

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 2


Hôm nayHôm nay : 200

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 3576

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 98690

Weblink

 

Thông Tin Chứng Khoán

Đơn Vị Trực Thuộc

lien minh huyen thoai

lmht


Nhà máy bê tông Thiên Sơn



Nhà máy sản xuất Puzơlan



Trang nhất » Tin Tức » Tin tức và Sự kiện » Tin công ty

DANH SÁCH LAO ĐỘNG ĐƯỢC MUA CP ƯU ĐÃI THEO NĂM CÔNG TÁC TẠI KHU VỰC NHÀ NƯỚC

Thứ sáu - 09/12/2016 03:35
DANH SÁCH LAO ĐỘNG ĐƯỢC MUA CP ƯU ĐÃI THEO NĂM CÔNG TÁC TẠI KHU VỰC NHÀ NƯỚC

DANH SÁCH LAO ĐỘNG ĐƯỢC MUA CP ƯU ĐÃI THEO NĂM CÔNG TÁC TẠI KHU VỰC NHÀ NƯỚC

STT Họ và tên   Năm sinh Chức danh công việc đang làm Tổng số năm thực tế làm việc trong KVNN được tính để mua CP ưu đãi Cổ phần ưu đãi
TH CT Nam Nữ  CPUD mức 100cp/năm   CPUD mức 200cp/năm   CPUD mức 500cp/năm   Tổng số 
I CÔNG TY MẸ           186,300 59,600 297,500 543,400
    HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN                
1 1 Ninh Mạnh  Hồng 27/10/1961   Chủ tịch HĐTV 34.00 3,400     3,400
2 2 Nguyễn Văn  Đạt 4/2/1958   TV HĐTV, Tổng giám đốc 34.09 3,400     3,400
3 3 Phạm Văn Toán 4/6/1959   Thành viên HĐTV 10.00 1,000     1,000
4 4 Phan Văn  Chung 28/3/1967   Thành viên HĐTV 9.00 900     900
    BAN TỔNG GIÁM ĐỐC                
5 5 Phạm Minh  Hiệp 29/2/1960   Phó TGĐ 34.00 3,400   1,500 4,900
6 6 Nguyễn Văn  Thúy 15/10/1958   Phó TGĐ 34.00 3,400     3,400
7 7 Đào Minh  Tiến 15/5/1959   Phó TGĐ 34.00 3,400     3,400
    KIỂM SOÁT VIÊN                
8 8 Trần Anh  Tiến 2/3/1958   Tổ trưởng Tổ Kiểm soát viên 35.02 3,500     3,500
9 9 Hoàng Văn  Hiến 18/8/1967   PP. TCKT,  KSV KN 5.00 500   5,000 5,500
10 10 Trần Thiện  Thành 29/6/1963   PP. KTKH,  KSV KN 3.00 300   3,500 3,800
    KẾ TOÁN TRƯỞNG                
11 11 Nguyễn Hồng  Hải 18/7/1976   Kế toán trưởng 5.11 500   5,000 5,500
    Phòng Ban, Chi nhánh                
    Văn phòng TCT                  
12 12 Đặng Thị Hy  Hoà   7/5/1977 Chánh VP 14.07 1,400   5,000 6,400
13 13 Nguyễn Xuân  Uyên   26/2/1979 Phó Chánh VP 14.01 1,400   5,000 6,400
14 14 Vũ Bá  Việt 9/11/1980   Chuyên viên 6.07 600   5,000 5,600
15 15 Lê Linh  Phụng   29/7/1980 Chuyên viên  11.05 1,100   5,000 6,100
16 16 Nguyễn Thùy  Dương   19/5/1985 Chuyên viên  5.11 500   5,000 5,500
17 17 Nguyễn Thị  Nụ   18/6/1965 Nhân viên VT  30.07 3,000         800   3,800
18 18 Nguyễn Thị  Vân   3/7/1970 Nhân viên PV  0.05 0      1,800   1,800
19 19 Lê Hữu  Tuấn 21/3/1961   Lái xe 33.11 3,300     3,300
20 20 Nghiêm Văn  Kiên 14/8/1975   Lái xe 23.01 2,300      2,000   4,300
21 21 Lê Quốc  Dũng 10/11/1967   Lái xe 5.03 500     500
22 22 Hoàng Văn  Tịnh 16/7/1970   Lái xe 18.00 1,800     1,800
23 23 Nguyễn Đình  Sang 25/10/1969   Lái xe 6.08 600      2,000   2,600
24 24 Đỗ Trung  Kiên 15/1/1985   Lái xe 2.06 200     200
25 25 Nguyễn Thanh  Lệ  7/7/1964   Bảo vệ  31.06 3,100      1,600   4,700
26 26 Nguyễn Tấn  Ngọc 8/1/1959   Bảo vệ  4.01 400     400
    Phòng Tổ chức LĐ                  
27 27 Phạm Thái  Dương 11/6/1961   Trưởng phòng 17.07 1,700   1,500 3,200
28 28 Lê Thị  Hương   10/12/1972 Phó phòng 21.08 2,100   1,500 3,600
29 29 Hồ Thị Hải    15/3/1974 Chuyên viên 6.08 600   5,000 5,600
30 30 Nguyễn Thị Mai  Hoa   20/8/1976 Chuyên viên 6.02 600     600
    Văn phòng Đảng - Đoàn                  
31 31 Huỳnh Văn  Hùng 23/12/1957   P. Chủ tịch CĐ 39.09 3,900     3,900
32 32 Trần Công  Hội 16/11/1967   Chuyên viên  5.06 500   5,000 5,500
33 33 Lê Công  Chung 15/11/1964   P. Chủ tịch CĐ 9.10 900   4,000 4,900
    Phòng Tài chính kế toán                  
34 34 Trần Thị  Ngọc   31/12/1976 Phó phòng 12.05 1,200   5,000 6,200
35 35 Nguyễn Đăng  Thanh 2/4/1984   Phó phòng 6.00 600   5,000 5,600
36 36 Buì Thị  Hoa   2/9/1964 Cán sự 28.08 2,800         600   3,400
37 37 Trần Thị Ngọc  Loan   20/3/1980 Chuyên viên 6.02 600   5,000 5,600
38 38 Đặng Vĩnh  Long 18/7/1976   Chuyên viên 14.01 1,400   5,000 6,400
39 39 Vũ Thị Thùy  Phương   27/8/1983 Chuyên viên 8.06 800   5,000 5,800
40 40 Bùi Đức  Minh 20/5/1980   Chuyên viên 4.03 400   5,000 5,400
41 41 Nguyễn Thị Minh  Phương   3/8/1991 Nhân viên 3.03 300      2,000   2,300
42 42 Bùi Tiến  Dũng 1/12/1992   Chuyên viên 1.07 100      2,000   2,100
    Phòng Đầu tư                   
43 43 Phan Văn  Chính 20/9/1969   Trưởng Phòng 20.06 2,000   5,000 7,000
44 44 Trần Kông  Nam 26/1/1959   Phó phòng 11.00 1,100     1,100
45 45 Nguyễn Giang  Nam 12/05/1976   Phó phòng 16.11 1,600   5,000 6,600
46 46 Vũ Anh  Luận  19/6/1982   Chuyên viên 10.09 1,000   5,000 6,000
47 47 Ngô Ngọc  Dương 1/8/1959   Chuyên viên 25.05 2,500     2,500
48 48 Nguyễn Hồng  Liêm 9/9/1981   Chuyên viên 4.01 400     400
    Phòng Kỹ thuật chất lượng                  
49 49 Mai Quốc  Chinh 3/10/1978   Trưởng Phòng 6.10 600   5,000 5,600
50 50 Nguyễn Vũ Minh  Hồng 1/8/1984   Phó phòng 3.01 300   5,000 5,300
51 51 Đỗ Vũ  Thương 13/10/1982   Chuyên viên 6.09 600   5,000 5,600
52 52 Trần Toàn  Năng 10/7/1979   Chuyên viên 6.00 600   4,500 5,100
53 53 Lê Song    24/8/1963 Chuyên viên  29.09 2,900     2,900
54 54 Ngô Thị Kim  Chi   12/1/1981 Chuyên viên 7.07 700   5,000 5,700
55 55 Hoàng Cao  Phong 3/2/1980   Chuyên viên 4.02 400   5,000 5,400
56 56 Trần Huy  Hoàng 22/7/1991   Chuyên viên 1.08 100      2,000   2,100
    Phòng Kinh tế kế hoạch                
57 57 Nguyễn Văn  Minh 12/7/1977   Trưởng phòng 12.06 1,200   5,000 6,200
58 58 Nguyễn Anh  Dũng 2/1/1978   Phó phòng 1.06 100   5,000 5,100
59 59 Nguyễn Thanh  Hải 29/1/1977   Chuyên viên  12.05 1,200   5,000 6,200
60 60 Nguyễn Thị Huyền  Trang    18/8/1984 Chuyên viên 8.04 800   5,000 5,800
61 61 Lê Đức  Quỳ 2/5/1970   Chuyên viên 6.08 600   5,000 5,600
62 62 Trần Thị Thanh  Thùy   8/4/1988 Chuyên viên 4.01 400   5,000 5,400
63 63 Nguyễn Văn  Doanh 18/4/1991   Chuyên viên 3.00 300      2,000   2,300
64 64 Nguyễn Minh  Phượng   10/12/1992 Chuyên viên 0.10 0     0
65 65 Trần Nguyễn Anh  Đức 29/1/1994   Chuyên viên 0.02 0      2,000   2,000
    BQL Tân Phú IDICO                
66 66 Hồ Minh  Toàn 27/11/1958   Trưởng Ban 7.09 700     700
67 67 Nguyễn Xuân  Thắng 19/7/1969   Phó Ban 1.04 100   5,000 5,100
68 68 Nguyễn Cao  Cường 2/10/1976   TP KH-TC-KD 7.00 700   5,000 5,700
69 69 Phạm Văn  Lâm 16/5/1980   TP. KTCL 1.02 100   5,000 5,100
70 70 Lê Thiết  Hùng 5/5/1985   Chuyên viên 2.11 200   5,000 5,200
71 71 Phạm Trường Gia  Trung 6/7/1985   PP.KTCL 3.02 300   5,000 5,300
72 72 Trần Yến  Linh   11/10/1990 Nhân viên 1.10 100      2,000   2,100
73 73 Phạm Văn  Thanh 5/6/1961   Bảo vệ  5.00 500     500
    BQL DA NMTĐ ĐAK MI 4                
74 1 Đỗ Xuân  Yến 5/10/1960   Trưởng Ban 34.08 3,400   2,000 5,400
75 2 Võ Tấn  Dũng 8/7/1978   Phó Ban 12.05 1,200   5,000 6,200
76 3 Trần Thị Thanh  Quý   28/5/1983 Chánh Văn phòng 10.01 1,000   5,000 6,000
77 4 Tô Thị Minh  Kim   9/1/1977 P. Văn phòng 8.04 800   5,000 5,800
78 5 Phạm Thế  Cương 23/9/1972   NV Lái xe 23.07 2,300      2,000   4,300
79 6 Trương Thanh  Hùng 15/10/1980   NV Lái xe 7.02 700     700
80 7 Nguyễn Hữu  Trọng 22/12/1983   NV Lái xe 10.00 1,000      2,000   3,000
81 8 Hoàng Minh  Tuyên 25/7/1962   NV Bảo vệ 8.07 800      1,200   2,000
82 9 Hoàng Văn  Nghị 10/10/1968   NV Bảo vệ 9.00 900     900
83 10 Võ Văn  Nho 25/3/1970   NV Bảo vệ 1.01 100     100
84 11 Sái Thị Huyền  Chang   1/5/1992 NV VP 0.07 0      2,000   2,000
85 12 Trần Thị  Duyên   2/7/1974 NV Cấp dưỡng 9.11 900     900
86 13 Nguyễn  Phước 8/8/1975   TP. Tài chính 9.07 900   5,000 5,900
87 14 Hoàng Thi  Thương 22/11/1987   Chuyên viên 5.08 500   5,000 5,500
88 15 Lã Thị  Ngân   19/4/1986 NV. Kế toán 8.00 800      2,000   2,800
89 16 Vũ Văn  Vinh 2/2/1979   TP. Kỹ thuật CL 5.08 500   5,000 5,500
90 17 Nguyễn Huy  Hải 10/5/1978   PP. Kỹ thuật CL 9.11 900   5,000 5,900
91 18 Võ Minh  Tuấn 11/3/1980   PP. Kỹ thuật CL 9.11 900   5,000 5,900
92 19 Võ Nhật  Dũng 15/5/1983   Kỹ sư 8.01 800   5,000 5,800
93 20 Nguyễn Phước  Nhâm 28/4/1982   Kỹ sư 9.03 900   5,000 5,900
94 21 Nguyễn Hữu  Lân 1/10/1975   Kỹ sư 8.07 800   5,000 5,800
95 22 Hàn Xuân  Thanh 30/11/1984   Kỹ sư 7.11 700   5,000 5,700
96 23 Vũ Văn  Đức 5/8/1961   Kỹ sư 8.01 800   2,000 2,800
97 24 Phạm Khắc  27/7/1983   Kỹ sư 8.09 800   1,500 2,300
98 25 Đỗ Xuân  Tỉnh 29/5/1987   Kỹ sư 8.07 800   2,000 2,800
99 26 Nguyễn Thị Như    3/10/1978 TP. KTKH 9.07 900   5,000 5,900
100 27 Đặng Minh  Thoại 2/8/1983   PP. KTKH 12.06 1,200   5,000 6,200
101 28 Phan Hồng  Vương 15/7/1985   Kỹ sư 7.03 700   1,500 2,200
102 29 Trương Văn  Hậu 5/7/1984   Kỹ sư 6.05 600   5,000 5,600
103 30 Đồng Thị  Tâm   1/9/1993 Cử nhân 0.11 0 2,000   2,000
104 31 Cao Đình  Dũng 12/10/1988   Kỹ sư 0.05 0 2,000   2,000
105 32 Nguyễn Tấn  Thọ 1/3/1987   Kỹ sư 0.05 0 2,000   2,000
106 33 Đặng Phi  Hưng 20/6/1990   Kỹ sư 0.05 0 2,000   2,000
107 34 Vũ Văn  Việt 2/1/1989   CN Kỹ thuật 2.01 200 1,000   1,200
108 35 Hồ Ngọc  Hưng 18/9/1980   CN Kỹ thuật 2.10 200     200
109 36 Phạm Huy  Hùng 3/8/1981   Kỹ sư 2.07 200     200
110 37 Huỳnh Văn  Linh 27/12/1985   Kỹ sư 2.00 200     200
111 38 Lưu Hồng  Phương 7/11/1982   Kỹ sư 6.11 600     600
112 39 Lưu Huỳnh  Sơn 19/10/1987   CN Kỹ thuật 1.08 100     100
    Chi nhánh TCT tại Hà Nội                
113 1 Lê Công  Bằng 10/6/1969   GĐ CN 28.01 2,800   5,000 7,800
114 2 Nguyễn Quốc  Vinh 17/7/1958   Phó GĐ 2.10 200     200
115 3 Trần Thị Ánh  Tuyết   2/8/1974 Chuyên viên 7.07 700   5,000 5,700
116 4 Đỗ Công  Thắng 7/12/1981   CV Chi nhánh TCT 6.03 600   5,000 5,600
117 5 Nguyễn Thị Minh  Nguyệt   28/8/1986 PT. Kế toán 6.03 600   5,000 5,600
118 6 Trần Thị Thúy  Ninh   25/5/1988 Chuyên viên 6.01 600   5,000 5,600
119 7 Đỗ Huy  Hoan 8/5/1971   Lái xe 12.04 1,200      2,000   3,200
120 8 Nguyễn Văn  Linh 4/1/1975   Lái xe 4.04 400      2,000   2,400
121 9 Nguyễn Thị  Ngọc   4/12/1968 NVPV 6.01 600      1,400   2,000
122 10 Nguyễn Đức  Nhật 3/7/1982   Nhân viên 11.01 1,100      2,000   3,100
    Chi nhánh TCT tại Miền Đông                
    BỘ PHẬN VĂN PHÒNG                
123 1 Trần Tú  Ninh 17/11/1976   Giám đốc CN 9.08 900     900
124 2 Trần Thanh  Đạm 02/09/1960   P.Giám đốc CN 36.03 3,600   2,000 5,600
125 3 Vũ Đình  Thắng 14/1/1977   P.Giám đốc CN 12.03 1,200     1,200
    VĂN PHÒNG                  
126 4 Đồng Thị  Hằng   15/07/1987 Chuyên viên 6.09 600     600
127 5 Mai Thu  Vân   28/8/1983 Chuyên viên 2.06 200     200
128 6 Nguyễn Chí  Hùng 7/6/1963   Lái xe 16 chỗ  14.10 1,400     1,400
129 7 Dương Văn  Đảo 24/6/1969   Lái xe 10.06 1,000     1,000
130 8 Vũ Quang  Soạn 27/2/1976   Lái xe  3.04 300     300
    PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN                
131 9 Đinh Tiến  Thịnh 27/10/1980   TP TCKT 7.10 700     700
132 10 Nguyễn Thị  Dung   17/4/1983 CV kế toán 6.00 600     600
133 11 Đỗ Thị  Diệu   22/5/1990 NV kế toán 5.00 500     500
    PHÒNG KỸ THUẬT CHẤT LƯỢNG                
134 12 Nguyễn Viết  Thơ 29/9/1983   Trưởng phòng  9.06 900     900
135 13 Trần Cao  Viễn 13/12/1985   Chuyên viên 9.03 900         600   1,500
136 14 Trần Văn  Lương 20/6/1986   Chuyên viên 5.01 500     500
137 15 Nguyễn Mạnh  Hà 28/9/1980   Chuyên viên 2.02 200     200
138 16 Bùi Cao  Tuấn 11/5/1990   Chuyên viên 3.09 300     300
139 17 Nguyễn Ngọc  Nam 5/12/1987   Chuyên viên 4.05 400     400
140 18 Lê Kim  Huy 28/6/1984   Chuyên viên 4.05 400     400
141 19 Vũ Đình  Thành 20/5/1979   PP.KTCL 4.03 400     400
    PHÒNG KẾ HOẠCH ĐỀN BÙ                
142 20 Lê Thanh  Sơn 25/12/1979   Phó phòng 12.03 1,200         600   1,800
143 21 Nguyễn Đức  Trường 2/3/1987   Chuyên viên 7.11 700     700
144 22 Phạm Thành  Phương 9/10/1982   Chuyên viên 3.10 300     300
145 23 Bùi Hùng  Cường 15/4/1983   Chuyên viên 7.01 700     700
    ĐỘI QUẢN LÝ HẠ TẦNG KCN NHƠN TRẠCH 5                
146 24 Trần Đức  Động 28/8/1970   Đội Trưởng 20.06 2,000      2,000   4,000
147 25 Phạm Văn  Giảng 5/10/1962   Đội phó 37.09 3,700     3,700
148 26 Bùi Thị  Nguyệt   11/11/1968 NV vệ sinh 8.06 800     800
149 27 Đinh Thị  Huệ   2/3/1982 NV vệ sinh 8.06 800     800
150 28 Trịnh Thị  Tin   8/4/1968 NV vệ sinh 8.05 800     800
151 29 Nguyễn Thị  Quyên   3/7/1980 NV vệ sinh 6.04 600     600
152 30 Nguyễn Trọng  Hòa 11/10/1982   NV vệ sinh 6.05 600     600
153 31 Nguyễn Văn  Giang 15/12/1981   NV vệ sinh 6.05 600     600
154 32 Phan Ngọc Lệ  Hằng   13/3/1977 NV vệ sinh 6.01 600     600
155 33 Nguyễn Thị  Ngọc   4/4/1974 NV vệ sinh 4.08 400      2,000   2,400
156 34 Nguyễn Văn  Thắng 08/05/1976   NV vệ sinh 4.07 400     400
157 35 Vũ Duy  Nhân 11/9/1972   NV vệ sinh 3.02 300      2,000   2,300
158 36 Đỗ Thị  Liễu   20/1/1977 NV vệ sinh 3.02 300      2,000   2,300
159 37 Phạm Minh  Hùng 27/3/1980   CN vận hành xử lý nước thải 7.10 700     700
160 38 Nguyễn Dương  Đình 10/8/1969   Lái xe bồn 1.10 100      2,000   2,100
    NHÀ MÁY XLNT TT KCN NHƠN TRẠCH 5                
161 39 Ngô Minh  Hiếu 12/12/1986   Chuyên viên, Đảng viên dự bị 7.03 700     700
162 40 Ng.Bach Thị Phương  Lan   16/9/1988 Chuyên viên
Phòng TN
5.10 500     500
163 41 Bùi Thanh  Hải 29/11/1988   Chuyên viên
Phòng TN
3.04 300     300
164 42 Nguyễn Kim  Cương 2/10/1984   CN vận hành xử lý nước thải 7.03 700     700
165 43 Nguyễn Văn  Kiên 23/5/1982   CN vận hành xử lý nước thải 7.03 700     700
166 44 Nguyễn Văn  Phúc 9/10/1982   CN vận hành xử lý nước thải 7.03 700     700
167 45 Phạm Viết  Phương 20/5/1983   CN vận hành xử lý nước thải 7.03 700     700
168 46 Đỗ Thanh  Tùng 23/11/1988   CN vận hành xử lý nước thải 7.03 700     700
169 47 Nguyễn Thanh  Sơn 25/3/1986   CN vận hành xử lý nước thải, Đảng viên 4.08 400     400
170 48 Nguyễn Văn  Khánh 22/11/1981   CN vận hành xử lý nước thải 8.06 800     800
171 49 Đinh Văn  Trịnh 11/12/1989   NV Bảo vệ 6.05 600     600
172 50 Bùi Quang  Hải 1/8/1988   NV Bảo vệ 6.05 600     600
173 51 Trần Công  Đô 29/8/1982   CN vận hành xử lý nước thải 12.10 1,200     1,200
174 52 Nguyễn Quang  Thạo 12/9/1969   NV vệ sinh 1.05 100     100
    ĐỘI QLHT KCN MỸ XUÂN A                
175 53 Hoàng Văn  Khoa 11/1/1957   PGĐ CN 5.00 500     500
176 54 Nguyễn Văn  Tiếp 5/7/1971   Đội phó 6.03 600     600
177 55 Phạm Văn  Nghiêm 4/3/1957   NV vệ sinh 13.10 1,300     1,300
178 56 Trần Kim  Sơn   16/11/1984 NV vệ sinh 11.01 1,100     1,100
179 57 Bùi Thị  Lanh   21/04/1981 NV vệ sinh 11.01 1,100     1,100
180 58 Phạm Thị  Oanh   21/11/1974 NV vệ sinh 9.01 900     900
181 59 Nguyễn Văn  Xuân 2/4/1974   NV vệ sinh 8.07 800     800
182 60 Nguyễn Văn  Thế 31/8/1972   NV vệ sinh 4.11 400     400
183 61 Phạm Văn  Phú 7/7/1975   NV vệ sinh 5.04 500     500
184 62 Hoàng Thị  Thu   20/8/1988 NV vệ sinh 4.08 400     400
185 63 Nguyễn Thị  Xuân   1968 NV vệ sinh 4.08 400     400
186 64 Nguyễn Thị  Bình   28/3/1984 NV vệ sinh 4.08 400     400
187 65 Đàm Thị  Song   1976 NV vệ sinh 4.08 400     400
188 66 Hoàng Thái  Sơn 4/8/1974   Lái xe bồn 3.07 300     300
    NHÀ MÁY XLNT TT KCN MỸ XUÂN A                
189 67 Nguyễn Duy  Thanh 8/10/1982   Chuyên viên
Phòng TN
6.08 600     600
190 68 Phạm Quốc  Huy 26/03/1977   CN vận hành xử lý nước thải 8.00 800      2,000   2,800
191 69 Lê Văn  Nam 29/03/1975   CN vận hành xử lý nước thải 7.10 700     700
192 70 Lê Văn  Thân 3/9/1980   CN vận hành xử lý nước thải 7.10 700     700
193 71 Nguyễn Thế  Nam  10/1/1986   CN vận hành xử lý nước thải 7.10 700     700
194 72 Nguyễn Ngọc  Thanh 21/8/1974   CN vận hành xử lý nước thải 6.01 600     600
195 73 Phạm Kiên  Nhẫn 12/6/1984   CN vận hành xử lý nước thải 6.06 600     600
196 74 Phạm Thanh  Tùng 6/6/1992   CN vận hành xử lý nước thải 5.00 500     500
197 75 Đỗ Minh  Hà 10/10/1980   CN vận hành xử lý nước thải 8.11 800     800
198 76 Nguyễn Trung  Hồng 21/01/1969   NV Bảo vệ 8.07 800     800
199 77 Mai Thế  Thịnh 23/7/1984   NV Bảo vệ 4.07 400     400
    TRẠM BƠM TĂNG ÁP KCN MỸ XUÂN A                
200 78 Đỗ Văn  Cương 26/09/1973   CN vận hành nước sạch 12.06 1,200     1,200
201 79 Nguyễn Ngọc  Trung 4/10/1989   CN vận hành nước sạch 6.10 600     600
202 80 Đào Tuấn  Dương 19/9/1981   CN vận hành nước sạch 4.07 400     400
203 81 Nguyễn Văn  Giang 2/5/1991   CN vận hành nước sạch 4.07 400     400
204 82 Nguyễn Thị Hồng  Thắm   28/5/1990 CN vận hành nước sạch 4.07 400     400
205 83 Lê Xuân  Hoàng 29/1/1983   CN vận hành nước sạch 6.01 600     600
206 84 Trần Trung  Kiên 20/11/1989   Công nhân điện 5.07 500     500
    ĐỘI QLHT KCN PHÚ MỸ II                
207 85 Lâm Văn  Tăng 9/1/1969   Đội trưởng 12.10 1,200     1,200
208 86 Lương Văn  Đáo 7/5/1984   NV vệ sinh tạm thời 8.11 800     800
209 87 Nguyễn Văn  Dần 10/7/1974   NV vệ sinh 2.07 200     200
210 88 Nguyễn Thị Thu  Phương   2/7/1985 NV vệ sinh 2.07 200     200
211 89 Dương Thị  Thơ   12/3/1982 NV vệ sinh 2.07 200     200
212 90 Bùi Thị  Xuyến   10/5/1979 NV vệ sinh 1.04 100     100
213 91 Phạm Thị  Huệ   18/8/1993 NV vệ sinh 1.04 100     100
    NHÀ MÁY XLNT TT KCN PHÚ MỸ II                
214 92 Lương Đặng  Phú 20/3/1989   C. Viên
Phòng TN
4.00 400     400
215 93 Nguyễn Quốc  Phong 25/7/1980   CN vận hành xử lý nước thải 8.11 800     800
216 94 Phạm Thanh  Cảnh 26/7/1982   CN vận hành xử lý nước thải 6.08 600     600
217 95 Trần Trọng  Vương 20/9/1990   CN vận hành xử lý nước thải 3.10 300     300
218 96 Phạm Cao  Hân 28/8/1992   CN vận hành xử lý nước thải 3.10 300     300
II   CÔNG TY TNHH MTV PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ KCN IDICO (IDICO-URBIZ)         294,700 299,600 331,000 925,300
    Ban giám đốc, Kế toán trưởng                
219 1 Trịnh Hùng Lâm 27/10/1969   Chủ tịch kiêm Giám đốc Cty; B.thư Đủy 21.02 2,100   5,000 7,100
220 2 Phan Văn  Quang 13/11/1967   Phó Giám đốc 7.07 700   5,000 5,700
221 3 Phan Công  Nhân 3/11/1971   Phó Giám đốc 6.01 600   5,000 5,600
222 4 Hà Huy  Thanh 17/5/1980   Phó Giám đốc 13.01 1,300   5,000 6,300
223 5 Cao Bá  Học 11/6/1958   Phó Giám đốc 32.10 3,200     3,200
224 6 Đỗ Anh  Cường 7/2/1957   Phó GĐ Cty - GĐ CN HN  41.07 4,100     4,100
225 7 Lê Thị Liễu   3/11/1969 Kế toán trưởng 28.11 2,800   4,000 6,800
    Văn phòng                   
226 8 Vũ Thị Ngọc  Kim   11/11/1976 Chánh Văn phòng 15.05 1,500   5,000 6,500
227 9 Nguyễn Thị  Hằng   4/12/1988 Phó Chánh VP 6.00 600   5,000 5,600
228 10 Nguyễn Thị Lan  Phương   1/4/1983 Chuyên viên 13.05 1,300   2,000 3,300
229 11 Nguyễn Văn  Tuấn 25/8/1988   Chuyên viên 5.07 500     500
230 12 Nguyễn Thị Lan  Anh   26/8/1992 Cán sự  4.01 400      2,000   2,400
231 13 Lưu Thị  Hương   20/10/1962 Nấu ăn 31.02 3,100     3,100
232 14 Lê Thị  Thủy   27/5/1983 Nhân viên phục vụ 12.09 1,200      2,000   3,200
233 15 Nguyễn Thị  Năm   3/4/1968 Nhân viên phục vụ 9.11 900      1,200   2,100
234 16 Vũ Thị  Thu   12/2/1980 Nhân viên phục vụ 7.03 700      2,000   2,700
235 17 Trịnh Thị  Liên   15/5/1982 Nấu ăn 6.10 600      2,000   2,600
236 18 Cao Thị  Liên   1/11/1964 Nhân viên phục vụ 2.05 200         600   800
237 19 Nguyễn Quốc  Nhân 30/7/1962   Lái xe 34.09 3,400      1,200   4,600
238 20 Trần Phi Hùng 13/6/1968   Lái xe 10.11 1,000      2,000   3,000
239 21 Hồ Viết  Trung 21/8/1970   Lái xe 12.11 1,200      2,000   3,200
240 22 Đặng Ngọc Châu 23/6/1960   Lái xe 8.11 800         800   1,600
241 23 Lê Ngọc  Châu 4/4/1973   Lái xe  14.11 1,400     1,400
242 24 Trần Ngọc  Thủy 2/6/1971   Bảo vệ 11.09 1,100      2,000   3,100
243 25 Hà Văn  Hiệp 4/10/1967   Bảo vệ 11.05 1,100      2,000   3,100
244 26 Nguyễn Đình  Quỳnh 14/11/1982   Bảo vệ 6.07 600      2,000   2,600
245 27 Nguyễn Hồng  Phúc 28/7/1984   Bảo vệ 7.08 700      2,000   2,700
246 28 Hồ Lý Hòa 14/7/1974   Lái xe 7.02 700      2,000   2,700
247 29 Nguyễn Minh  Tiến 21/1/1983   Bảo vệ 9.00 900      2,000   2,900
248 30 Trần Viết  Phúc 15/7/1972   Lái xe  6.03 600      2,000   2,600
    Phòng tổ chức lao động                
249 31 Bùi Viết  Dân 7/10/1984   Trưởng phòng 10.01 1,000   5,000 6,000
250 32 Trần Thương  Huyền   24/2/1984 Chuyên viên 6.03 600     600
251 33 Đinh Xuân  Phủng 25/5/1990   Chuyên viên 3.09 300         600   900
252 34 Nguyễn Thị Trà  My   12/4/1991 Cán sự 2.11 200      1,200   1,400
    Phòng tài chính kế toán                
253 35 Phan Thị Thanh Tâm   17/2/1981 Phó phòng 12.06 1,200   5,000 6,200
254 36 Trần Thị   15/2/1966 Thủ quỹ 28.10 2,800         800   3,600
255 37 Nguyễn Thị  Mai   25/5/1985 Chuyên viên 8.10 800   5,000 5,800
256 38 Dương Xuân Giao 21/9/1984   Chuyên viên 7.00 700   5,000 5,700
257 39 Nguyễn Duy  Bảy 2/4/1984   Chuyên viên 6.00 600   5,000 5,600
258 40 Phạm Thị Kim  Tuyến   12/8/1978 Chuyên viên 14.05 1,400   5,000 6,400
259 41 Trần Khánh  Vân   20/11/1986 Chuyên viên 4.08 400         600   1,000
260 42 Lê Thị    28/11/1991 Chuyên viên 1.09 100      2,000   2,100
261 43 Nguyễn Thị Thanh  Ngọc   2/8/1985 Chuyên viên 5.06 500   5,000 5,500
    Phòng Đầu tư                  
262 44 Nguyễn Quang  Anh 29/6/1978   Trưởng phòng 15.10 1,500   5,000 6,500
263 45 Nguyễn Thị  Hồi   3/5/1986 Phó phòng 7.11 700   5,000 5,700
264 46 Võ Thị Mỹ  Phượng   28/8/1975 Phó phòng 13.05 1,300   5,000 6,300
265 47 Dương Quốc  Hưng 21/1/1984   Chuyên viên 6.03 600   5,000 5,600
266 48 Phan Thị Thu  Hằng   8/1/1991 Chuyên viên 1.09 100      2,000   2,100
267 49 Lê Thị Tuyết Mai   28/12/1993 Chuyên viên 0.06 0      2,000   2,000
    Phòng Kinh tế kế hoạch                
268 50 Phạm Duy  Quốc 9/2/1971   Trưởng phòng 9.03 900   5,000 5,900
269 51 Nguyễn Văn Hải 20/5/1975   Phó phòng 6.00 600   5,000 5,600
270 52 Đoàn Thị Tú  Oanh   21/11/1983 Chuyên viên 6.08 600   5,000 5,600
271 53 Lê Hữu  Tùng 2/11/1985   Chuyên viên 9.00 900   5,000 5,900
272 54 Hồ Vĩnh  An 10/8/1986   Chuyên viên 4.05 400   5,000 5,400
273 55 Nguyễn Sơn  Tùng 19/12/1991   Chuyên viên 1.10 100      2,000   2,100
274 56 Nguyễn Thị Diễm  Kiều   12/10/1985 Chuyên viên 5.07 500   5,000 5,500
    BQL dự án đầu tư IDICO-URBIZ                
275 57 Đoàn Thị  Thảo   24/12/1978 Trưởng Ban 14.05 1,400   5,000 6,400
276 58 Đào Duy  Hưng 10/8/1962   Phó Ban 3.03 300   3,000 3,300
277 59 Trần Quang  Trung 1/7/1981   Phó Ban 10.07 1,000   5,000 6,000
278 60 Trần Văn  Sanh 13/8/1982   Chuyên viên  5.05 500   5,000 5,500
279 61 Đặng Thị  Thảo   25/9/1981 Chuyên viên 5.04 500   5,000 5,500
280 62 Đặng Hồng  Minh 4/3/1985   Chuyên viên 5.00 500   1,500 2,000
281 63 Hồ Sỹ Kiên 8/1/1987   Chuyên viên 3.05 300   5,000 5,300
282 64 Phạm Minh  Tuyển 4/2/1964   Bảo vệ 9.10 900      1,400   2,300
283 65 Đoàn Thị  Thứ   12/2/1965 Nhân viên PV  4.06 400     400
284 66 Tô Đức  Lợi 21/6/1982   Bảo vệ 7.02 700      2,000   2,700
285 67 Hoàng Văn  Công 10/5/1965   Cán bộ kỹ thuật 28.07 2,800      1,600   4,400
286 68 Huỳnh Văn  Đoàn 14/4/1968   Bảo vệ 7.01 700      2,000   2,700
287 69 Nguyễn Thị  Hồng   6/5/1985 NV giữ xe 3.07 300      2,000   2,300
288 70 Lều Thị  Toan   15/2/1966 Nhân viên PV  2.01 200         800   1,000
289 71 Bùi Thị  Tuyết   12/2/1978 Nhân viên PV  1.02 100      2,000   2,100
290 72 Nguyễn Thị Thu  Mai   29/12/1964 Cán sự 2.00 200     200
291 73 Ngô Duy  Thặng 12/8/1962   Bảo vệ 1.11 100      1,200   1,300
292 74 Phạm Tuấn  Giang 15/12/1975   Bảo vệ 15.01 1,500      2,000   3,500
293 75 Trần Vĩnh  Bình 31/10/1980   Chuyên viên 8.09 800   5,000 5,800
294 76 Phan Thanh Luân 3/2/1982   Chuyên viên 1.00 100      2,000   2,100
295 77 Bùi Thị  Thi   11/11/1972 Nhân viên PV  0.11 0         600   600
296 78 Phạm Thị Hồng Hạnh   7/11/1984 Nhân viên PV  0.11 0         600   600
297 79 Phạm Thị  Huệ   10/1/1989 Chuyên viên 0.09 0      1,000   1,000
298 80 Phạm Thị  Đào   19/4/1985 Nhân viên PV  13.00 1,300      2,000   3,300
299 81 Tô Văn  Thuận 1/7/1976   CN sửa chữa đường ống 11.06 1,100      2,000   3,100
300 82 Nguyễn Văn  Đức 15/10/1990   Chuyên viên 4.06 400      2,000   2,400
    Phòng Kỹ thuật                  
301 83 Nguyễn Thanh  Tâm 4/10/1976   Trưởng phòng 12.02 1,200   5,000 6,200
302 84 Nguyễn Thanh  Thái 5/1/1982   Phó phòng 10.06 1,000   1,500 2,500
303 85 Nguyễn Anh  Dũng 15/10/1978   Phó phòng 13.07 1,300   5,000 6,300
304 86 Nguyễn Minh  Hùng 2/4/1979   Chuyên viên 4.04 400     400
305 87 Trần Đức  Việt 2/10/1986   Chuyên viên 7.03 700   2,500 3,200
306 88 Nguyễn Trường  Ninh 8/6/1983   Chuyên viên 6.04 600   3,000 3,600
307 89 Nguyễn Đăng  Hào 3/3/1981   Chuyên viên 9.05 900   1,500 2,400
308 90 Trần Thanh  Long 8/9/1976   Chuyên viên 12.06 1,200   1,500 2,700
309 91 Nguyễn Tấn  Sơn 5/4/1987   Chuyên viên 5.11 500   5,000 5,500
310 92 Tống Đình 10/10/1986   Cán sự 7.07 700      1,000   1,700
311 93 Trần Tân  Tiến 2/8/1982   Chuyên viên 8.06 800   1,500 2,300
312 94 Nguyễn Hữu  Thế 7/7/1985   Chuyên viên 7.01 700   1,500 2,200
313 95 Nguyễn Lương  Hùng 23/5/1973   Cán sự 18.05 1,800         600   2,400
314 96 Lê Anh  Tuấn 13/8/1965   Chuyên viên 5.07 500   1,500 2,000
315 97 Đặng Quang  Huy 8/12/1987   Chuyên viên 5.03 500   1,500 2,000
316 98 Phan Anh  30/9/1989   Chuyên viên  4.01 400   5,000 5,400
317 99 Trần Văn  Tuấn 13/10/1989   Chuyên viên 3.06 300   1,500 1,800
318 100 Phạm Văn  Hạnh 7/1/1983   Chuyên viên 3.04 300   2,000 2,300
319 101 Nguyễn Hữu Tưởng 28/10/1988   Chuyên viên 3.04 300   2,500 2,800
320 102 Đặng Thanh  Lam 6/8/1987   Chuyên viên 3.01 300      1,000   1,300
321 103 Tô Quốc  Huy 29/7/1990   Chuyên viên 3.01 300      2,000   2,300
322 104 Đỗ Đức  Trung 20/10/1991   Cán sự 3.05 300     300
323 105 Nguyễn Anh  Tuấn 13/10/1981   Chuyên viên 2.06 200      1,000   1,200
324 106 Phạm Sơn Phúc 7/9/1990   Chuyên viên 2.02 200      2,000   2,200
325 107 Nguyễn Quốc  Minh 30/4/1986   Cán sự 1.00 100      2,000   2,100
326 108 Đặng Ngọc  Minh 20/11/1990   Chuyên viên 0.11 0         600   600
327 109 Trần Tuấn Anh 6/1/1988   Cán sự 0.07 0      1,000   1,000
328 110 Nguyễn Hồng Hà   Nội 9/3/1968   CN trắc đạc 19.11 1,900         600   2,500
    XN. Dịch vụ IDICO - URBIZ                
329 111 Ngô Mạnh  Hoạch 28/2/1987   Phó Giám đốc Xí nghiệp 6.10 600   3,500 4,100
330 112 Phạm Quang  Hoàng 19/4/1965   Phó Giám đốc Xí nghiệp 23.05 2,300   4,000 6,300
331 113 Đỗ Thị Sáu   16/11/1964 Phụ trách kế toán 26.03 2,600   1,500 4,100
332 114 Bùi Thị  Thuyên   2/7/1980 Chuyên viên kế toán 6.08 600   5,000 5,600
333 115 Võ Văn  Thành 17/4/1991   Chuyên viên 2.06 200         600   800
334 116 Nguyễn Thị Dung  Hiền   14/1/1984 Cán sự 3.04 300      1,000   1,300
335 117 Đào Phước  Lâm 19/5/1985   Quản lý nhà hàng 6.00 600     600
336 118 Dương Thị Thúy  Nga   29/4/1979 Quản lý nhà hàng 6.01 600     600
337 119 Vũ Thị Hoàng  Hương   20/8/1965 Phục vụ nhà hàng 7.02 700     700
338 120 Huỳnh Thị Phượng   3/5/1967 Phục vụ nhà hàng 7.00 700      1,000   1,700
339 121 Vũ Thị Thu  Hương   26/8/1982 Phục vụ nhà hàng 6.10 600     600
340 122 Nguyễn Thu  Thảo   10/9/1987 Cán sự 6.10 600     600
341 123 Mai Bảy Cường 4/4/1984   Phục vụ nhà hàng 6.10 600     600
342 124 Cao Thị  Thủy   29/7/1984 Phục vụ nhà hàng 6.10 600      2,000   2,600
343 125 Thân Thị  Ngân   21/5/1986 Phục vụ nhà hàng 6.10 600     600
344 126 Phạm Thị Kim Ngân   3/4/1989 Phục vụ nhà hàng 6.10 600     600
345 127 Vũ Thị Thanh  Tâm   5/7/1985 Thu ngân 6.10 600     600
346 128 Trần Thị  Sáng   7/6/1978 Phục vụ nhà hàng 6.10 600      2,000   2,600
347 129 Trần Thị Thúy  Kiều   10/10/1985 Phục vụ nhà hàng 6.02 600      2,000   2,600
348 130 Lê Thị    19/10/1987 Phục vụ nhà hàng 6.02 600      2,000   2,600
349 131 Nguyễn Thị Cẩm  Nhung   15/7/1985 Phục vụ nhà hàng 6.02 600     600
350 132 Nguyễn Thị  Liên   26/2/1987 Phục vụ nhà hàng 6.03 600     600
351 133 Lê Thị Hồng  Vinh   2/12/1982 Phục vụ nhà hàng 6.00 600     600
352 134 Nguyễn Thị Lệ  Nhân   27/12/1973 Phục vụ nhà hàng 6.00 600      2,000   2,600
353 135 Hồ Chí  Tôn 24/6/1958   Công nhân cây xanh 6.03 600     600
354 136 Vũ Thị  Hiền   1/2/1970 Phục vụ nhà hàng 13.02 1,300     1,300
355 137 Nguyễn Thị Cẩm  Lệ   10/3/1971 Phục vụ nhà hàng 12.06 1,200     1,200
356 138 Phạm Văn Liệt 16/8/1988   Phục vụ nhà hàng 6.06 600     600
357 139 Phạm Tiến  Quang 13/1/1987   Phục vụ nhà hàng 6.06 600     600
358 140 Phan Thị Xuân   12/12/1985 Phục vụ nhà hàng 6.06 600     600
359 141 Bùi Văn  Sơn 8/4/1973   Công nhân cây xanh 6.06 600     600
360 142 Đinh Thanh Hải 26/1/1985   Phục vụ nhà hàng 5.11 500     500
361 143 Phạm Nguyễn Thục  Đoan   1/4/1988 Phục vụ nhà hàng 5.11 500     500
362 144 Trần Bảo  Quốc 3/10/1983   Cán sự 7.00 700     700
363 145 Phạm Đức  Dũng 5/12/1988   Phục vụ nhà hàng 6.10 600      2,000   2,600
364 146 Trần Giang  Châu 25/3/1985   Cán sự  5.08 500      2,000   2,500
365 147 Trần Văn Nhất 10/5/1983   Quản lý nhà hàng  5.08 500     500
366 148 Nguyễn Thị Ngọc  Bích   9/10/1988 Phục vụ nhà hàng 5.05 500     500
367 149 Đỗ Thị  Phúc   10/4/1979 Nhân viên phục vụ 5.03 500     500
368 150 Huỳnh Thị Hồng  Nhung   5/6/1988 Phục vụ nhà hàng 4.07 400     400
369 151 Dương Thị  Chung   7/12/1978 Nhân viên phục vụ 4.06 400     400
370 152 Nguyễn Hoàng Thu    6/9/1994 Phục vụ nhà hàng 3.00 300     300
371 153 Nguyễn Thị  Lài   16/6/1994 Phục vụ nhà hàng 3.00 300     300
372 154 Huỳnh Thị  Huyền   10/9/1989 Phục vụ nhà hàng 3.00 300     300
373 155 Nguyễn Thị  Thu   6/4/1990 Phục vụ nhà hàng 3.00 300     300
374 156 Võ Thị Hoài  Phương   10/4/1990 Phục vụ nhà hàng 3.00 300     300
375 157 Nguyễn Thị  Lâm   8/9/1991 Phục vụ nhà hàng 3.00 300     300
376 158 Trần Thị Kim  Ngọc   26/7/1994 Phục vụ nhà hàng 2.11 200     200
377 159 Trần Lê Mỹ  Quỳnh   11/6/1991 Phục vụ nhà hàng 2.11 200     200
378 160 Nguyễn Thị  Hiền   20/7/1986 Phục vụ nhà hàng 2.11 200     200
379 161 Nguyễn Thị Thanh  Tâm   25/9/1991 Phục vụ nhà hàng 2.11 200     200
380 162 Trần Thị Ngọc  Diễm   1/8/1995 Phục vụ nhà hàng 2.08 200     200
381 163 Lê Thái  Nguyệt   7/3/1990 Phục vụ nhà hàng 2.08 200     200
382 164 Trần Văn  Nghiêm 9/11/1980   Công nhân cây xanh 2.05 200     200
383 165 Thạch Thị Mỹ  Lệ   14/2/1974 Công nhân cây xanh 2.05 200     200
384 166 Thạch Thị Mỹ  Hạnh   29/5/1905 Công nhân cây xanh 2.05 200     200
385 167 Hồ Văn Hợp 1/1/1967   Công nhân cây xanh 2.05 200     200
386 168 Kim Thị Oanh  Tha   1976 Công nhân cây xanh 2.05 200     200
387 169 Kim  Non 1/1/1972   Công nhân cây xanh 2.05 200     200
388 170 Chau Sóc  Kha 1/1/1982   Công nhân cây xanh 2.05 200     200
389 171 Neàng  Phonh   1978 Công nhân cây xanh 2.05 200     200
390 172 Phạm Thị Hiền  Hậu   02/10/1992 Phục vụ nhà hàng 1.11 100     100
391 173 Nguyễn Thị Hồng  Chi   25/8/1984 Nhân viên phục vụ 2.01 200     200
392 174 Nguyễn Thị Ngọc  Nhàn   14/6/1993 Phục vụ nhà hàng 1.04 100     100
393 175 Thạch Thị Phương  Loan   1/1/1982 Công nhân cây xanh 1.04 100     100
394 176 Hoàng Thị Mai Hương   25/3/1993 Phục vụ nhà hàng 1.10 100     100
    XN. Xây dựng & cấp nước IDICO-URBIZ                
395 177 Trịnh Hoàng  Thành 4/5/1973   Giám đốc Xí nghiệp 21.08 2,100   5,000 7,100
396 178 Phạm Công  Khanh 1/1/1969   Phó Giám đốc Xí nghiệp 23.02 2,300   5,000 7,300
397 179 Nguyễn Trọng  Quyết 15/2/1982   Phó Giám đốc Xí nghiệp 13.00 1,300   5,000 6,300
398 180 Lê Duy  Phương 28/1/1979   Phó Giám đốc Xí nghiệp 9.04 900   2,500 3,400
399 181 Lê Văn Trung 1/3/1978   Phó Giám đốc Xí nghiệp 5.11 500     500
400 182 Đỗ Quang  Hấn 15/8/1982   Phụ trách kế toán 9.11 900   5,000 5,900
401 183 Âu Dương  Báo 5/9/1984   Cán sự 8.03 800      2,000   2,800
402 184 Phạm Thị  Nhung   17/10/1982 Chuyên viên 12.04 1,200      2,000   3,200
403 185 Trần Thị Huyền   1/4/1984 Chuyên viên 9.00 900   5,000 5,900
404 186 Nguyễn Văn  Dũng 25/6/1982   Chuyên viên 11.00 1,100   5,000 6,100
405 187 Dương Thị Thanh Hoa   2/8/1982 Chuyên viên 10.04 1,000   5,000 6,000
406 188 Vũ Thanh Tuấn 13/12/1988   Cán sự  5.11 500      2,000   2,500
407 189 Nguyễn Thọ  Dũng 5/11/1972   Chuyên viên 6.04 600      2,000   2,600
408 190 Nguyễn Duy Lưỡng 2/9/1968   VH Nhà máy nước 27.08 2,700      2,000   4,700
409 191 Nguyễn Tấn  Tài 29/9/1976   VH Nhà máy nước 12.09 1,200      2,000   3,200
410 192 Nguyễn Văn  Nghĩa 22/12/1969   VH Nhà máy nước 20.04 2,000      2,000   4,000
411 193 Nguyễn Trọng  Dương 15/9/1976   VH Nhà máy nước 20.01 2,000      2,000   4,000
412 194 Phạm Văn  Sỹ 19/8/1959   VH Nhà máy nước 39.04 3,900     3,900
413 195 Nguyễn Thị    9/4/1973 VH Nhà máy nước 19.06 1,900      2,000   3,900
414 196 Lưu Thị  Hiền   28/8/1985 VH Nhà máy nước 11.01 1,100      2,000   3,100
415 197 Kim Trọng  Khanh 2/5/1973   VH Nhà máy nước 20.01 2,000      2,000   4,000
416 198 Lê Văn  Thạnh 24/4/1982   VH Nhà máy nước 11.03 1,100      2,000   3,100
417 199 Nguyễn Hữu  Thuần 30/6/1979   VH Nhà máy nước 13.10 1,300      2,000   3,300
418 200 Lê Trọng  Hải 1/3/1984   Cán bộ kỹ thuật 9.05 900      2,000   2,900
419 201 Đỗ Thị Mỹ Trinh   30/12/1981 VH Nhà máy nước 7.05 700      2,000   2,700
420 202 Phạm Văn  Quang 10/2/1985   Công nhân lắp đặt đường ống 7.11 700      2,000   2,700
421 203 Đỗ Thị  Nhung   18/6/1980 VH Nhà máy nước 14.03 1,400      2,000   3,400
422 204 Lê Văn  Quý 7/10/1973   Thợ điện 17.05 1,700      2,000   3,700
423 205 Phạm Văn  Tuệ 3/9/1974   Sữa chữa lắp đặt ống 9.00 900      2,000   2,900
424 206 Nguyễn Quốc Hải 15/12/1967   Công nhân 14.02 1,400     1,400
425 207 Nguyễn Hải Anh 24/4/1983   Chuyên viên 5.01 500   1,500 2,000
426 208 Nguyễn Quang  Vỹ 18/3/1963   Công nhân  4.11 400      1,200   1,600
427 209 Nguyễn Hữu  Thống 10/6/1987   Chuyên viên 4.11 400   5,000 5,400
428 210 Phan Văn  Trường 5/5/1987   Cán sự  4.07 400      2,000   2,400
429 211 Nguyễn Anh  Tuấn 16/7/1987   Chuyên viên 4.05 400   5,000 5,400
430 212 Lưu Danh  Hưng 15/9/1972   VH Nhà máy nước 2.11 200      2,000   2,200
431 213 Nguyễn Hữu  Việt 3/8/1981   VH Nhà máy nước 1.03 100      2,000   2,100
432 214 Đinh Hồng Thắng 26/1/1981   Chuyên viên 9.05 900      2,000   2,900
433 215 Vũ Thanh Đại 25/11/1990   VH Nhà máy nước 0.05 0      2,000   2,000
434 216 Vũ Đức  Hân 25/9/1972   VH Nhà máy nước 0.05 0      2,000   2,000
435 217 Nguyễn Đức  Nhiệm 4/4/1975   VH Nhà máy nước 0.04 0      2,000   2,000
436 218 Trịnh Viết  Dũng 5/11/1987   Cán sự  5.02 500      2,000   2,500
    XN. Quản lý hạ tầng KCN                
437 219 Chu Mạnh Đăng 14/8/1979   Phó Giám đốc Xí nghiệp 9.10 900   5,000 5,900
438 220 Đỗ Minh Cảnh 30/8/1982   Phó Giám đốc Xí nghiệp 10.00 1,000     1,000
439 221 Phan Thị  Hồng   24/5/1985 Phụ trách kế toán 7.01 700   5,000 5,700
440 222 Vũ Thanh  Toản 10/8/1959   Cán bộ kỹ thuật 37.11 3,700         600   4,300
441 223 Nguyễn Thị  Hiền   29/11/1981 Nhân viên kế toán 13.00 1,300      2,000   3,300
442 224 Lê Hoài  Thanh   13/11/1992 Chuyên viên 1.10 100     100
443 225 Lê Thạc  Hoàng 18/4/1983   VH Nhà máy nước thải 8.01 800      2,000   2,800
444 226 Nguyễn Văn  Quang 1/12/1980   Lái xe bồn 11.06 1,100      2,000   3,100
445 227 Ngô Đức  Thịnh 30/7/1964   Bảo vệ 12.04 1,200      1,600   2,800
446 228 Lữ  An 20/2/1966   Bảo vệ 7.00 700      1,800   2,500
447 229 Phạm Ngọc  Thắng 1/1/1984   Bảo vệ 6.10 600      2,000   2,600
448 230 Lê Ngọc  Tới 16/1/1985   Bảo vệ 11.01 1,100      2,000   3,100
449 231 Nguyễn Thanh  Chung 13/6/1985   Bảo vệ 7.07 700      2,000   2,700
450 232 Nguyễn Hữu  Ánh 12/9/1965   Lái xe cạp 29.03 2,900      1,800   4,700
451 233 Khổng Quang  Hưng 29/11/1976   Bảo vệ 15.04 1,500      2,000   3,500
452 234 Tạ Văn  Thu 12/1/1962   Bảo vệ 28.10 2,800      1,000   3,800
453 235 Nguyễn Văn  Mười 10/8/1965   Bảo vệ 12.09 1,200      1,800   3,000
454 236 Nguyễn Văn Hùng 22/12/1973   Bảo vệ 9.07 900      2,000   2,900
455 237 Hoàng Tuấn  Anh 11/2/1990   Bảo vệ 6.10 600      2,000   2,600
456 238 Nguyễn Văn  Hiểu 20/2/1987   Bảo vệ 6.10 600      2,000   2,600
457 239 Vũ Thanh  Phương 1/1/1983   Bảo vệ 4.07 400      2,000   2,400
458 240 Nguyễn Văn  Vui 26/6/1962   CN sửa chữa ôtô 4.02 400      1,200   1,600
459 241 Trần Đình  Triển 25/7/1978   Công nhân cây xanh 14.00 1,400      2,000   3,400
460 242 Nguyễn Quốc  Tiến 15/3/1977   Bảo vệ 3.01 300      2,000   2,300
461 243 Nguyễn Thị Hồng  Hải   9/12/1961 Công nhân cây xanh 6.06 600     600
462 244 Lã Thị  Tuyết   26/4/1983 Công nhân cây xanh 6.00 600      2,000   2,600
463 245 Khổng Văn  Toàn 5/3/1982   Công nhân cây xanh 13.01 1,300      2,000   3,300
464 246 Nguyễn Thị  Năm   9/2/1971 Công nhân cây xanh 20.05 2,000      1,800   3,800
465 247 Nguyễn Thị  Hiền   19/5/1967 Công nhân cây xanh 14.01 1,400      1,000   2,400
466 248 Nguyễn Thị  Hạnh   23/11/1978 Công nhân cây xanh 20.01 2,000      2,000   4,000
467 249 Đỗ Thị Minh  Thư   20/5/1967 Công nhân cây xanh 6.05 600      1,000   1,600
468 250 Nguyễn Thị  Thu   15/8/1969 Công nhân cây xanh 6.05 600      1,600   2,200
469 251 Nguyễn Thị Kim  Liên   3/10/1963 Công nhân cây xanh 12.05 1,200     1,200
470 252 Đỗ Thị  Hòa   4/10/1967 Công nhân cây xanh 26.05 2,600      1,200   3,800
471 253 Đỗ Văn  Tuấn 18/12/1977   Công nhân cây xanh 10.04 1,000      2,000   3,000
472 254 Phạm Thị  Liên   9/10/1981 Công nhân cây xanh 7.08 700      2,000   2,700
473 255 Dương Thị  Nhân   3/11/1977 Công nhân cây xanh 6.10 600      2,000   2,600
474 256 Hoàng Văn Thăng 28/6/1965   Thủ kho 6.07 600      1,800   2,400
475 257 Vũ Văn  Tiệp 22/4/1975   VH Nhà máy nước thải 14.03 1,400      2,000   3,400
476 258 Lê Văn  20/10/1990   VH Nhà máy nước thải 6.07 600      2,000   2,600
477 259 Phan Thị Hằng  Nga   18/1/1966 VH Nhà máy nước thải 28.00 2,800         800   3,600
478 260 Đỗ Văn  Tân 19/9/1973   VH Nhà máy nước thải 11.05 1,100      2,000   3,100
479 261 Lương Thị  Vân   27/3/1965 VH Nhà máy nước thải 11.05 1,100         600   1,700
480 262 Nguyễn Hữu  29/4/1983   VH Nhà máy nước thải 11.03 1,100      2,000   3,100
481 263 Trần Văn  Dũng 6/7/1983   VH Nhà máy nước thải 11.03 1,100      2,000   3,100
482 264 Nguyễn Văn  Duy 15/2/1980   VH Nhà máy nước thải 14.03 1,400     1,400
483 265 Lê Quang  Sơn 12/4/1987   VH Nhà máy nước thải 7.06 700      2,000   2,700
484 266 Lê Thị  Đào   2/7/1973 VH Nhà máy nước thải 7.01 700      2,000   2,700
485 267 Nguyễn Thị    14/12/1985 VH Nhà máy nước thải 11.03 1,100      2,000   3,100
486 268 Đỗ Ngọc  Hiền 22/1/1976   Bảo vệ 5.06 500      2,000   2,500
487 269 Đặng Hồng  Nhung   2/9/1988 Cán sự  5.02 500     500
488 270 Vũ Đình Huy 22/2/1988   Chuyên viên 4.11 400   5,000 5,400
489 271 Trần Thị  Ngọc   5/5/1982 Công nhân cây xanh 4.06 400      2,000   2,400
490 272 Bùi Thị  Dung   7/6/1976 Công nhân cây xanh 5.04 500      2,000   2,500
491 273 Nguyễn Văn  Tuệ 3/6/1973   Công nhân cây xanh 3.09 300      2,000   2,300
492 274 Đào Văn  Hoạt 14/3/1980   Công nhân cây xanh 3.09 300      2,000   2,300
493 275 Nguyễn Thị  Thanh   29/11/1974 Công nhân cây xanh 3.05 300      2,000   2,300
    XN. Xây dựng IDICO-URBIZ                
494 276 Tô Văn Hòa 5/8/1973   Giám đốc Xí nghiệp 23.02 2,300   5,000 7,300
495 277 Nguyễn Đăng  Bằng 6/6/1975   Phó Giám đốc Xí nghiệp 21.00 2,100   5,000 7,100
496 278 Nguyễn Văn  Trường 19/7/1980   Phó Giám đốc Xí nghiệp 14.07 1,400   5,000 6,400
497 279 Trần Thị Hồng  Lam   23/5/1970 Phụ trách kế toán 14.02 1,400   4,000 5,400
498 280 Đặng Thị  Tình   17/4/1981 Chuyên viên 5.03 500   5,000 5,500
499 281 Bùi Công  Hiền 5/11/1971   Chuyên viên 9.04 900   5,000 5,900
500 282 Nguyễn Thị Kim Dung   19/9/1963 Thủ quỹ 16.09 1,600     1,600
501 283 Lương Đình    Kỳ 27/12/1964   Công nhân 29.06 2,900      1,600   4,500
502 284 Nguyễn Văn  Tương 20/8/1959   Cán bộ kỹ thuật 38.03 3,800     3,800
503 285 Mạc Duy  Kha 1/12/1982   Cán bộ kỹ thuật 12.01 1,200      2,000   3,200
504 286 Nguyễn Mạnh  Tưởng 24/11/1986   Cán sự  5.08 500      2,000   2,500
505 287 Nguyễn Xuân  Tưởng 10/10/1969   Lái xe 5.11 500      2,000   2,500
506 288 Trần Vĩnh  Toàn 9/12/1989   Công nhân 2.05 200      2,000   2,200
507 289 Nguyễn Lâm  Hưng 15/7/1987   Chuyên viên 2.08 200   5,000 5,200
508 290 Phạm Lê  Chung 25/12/1985   Lái xe 1.01 100      2,000   2,100
509 291 Nguyễn Văn  Khánh 25/12/1985   Cán sự 3.06 300      2,000   2,300
    Chi nhánh Công ty tại Hà Nội                
510 292 Nguyễn Khánh  Đệ 22/10/1979   Phó GĐ Chi nhánh 13.06 1,300     1,300
511 293 Đào Thế Chương 28/12/1958   Phó GĐ Chi nhánh 25.11 2,500     2,500
512 294 Đỗ An  Huy 21/11/1983   Phó GĐ Chi nhánh 11.01 1,100     1,100
513 295 Lê Thị Mai  Trang   4/4/1974 Trưởng phòng TCKT-CN 21.03 2,100     2,100
514 296 Nguyễn Xuân  Hiển 16/6/1962   Chánh Văn phòng - CN 7.03 700     700
515 297 Vũ Anh Tuấn 5/12/1980   Trưởng phòng Kế hoạch KT 11.03 1,100     1,100
516 298 Hán Hoài  Đức 25/7/1971   Trưởng Ban QL dự án - Chi nhánh  18.03 1,800     1,800
517 299 Dương Thị Thu  Trang   15/10/1985 Chuyên viên 7.11 700     700
518 300 Nguyễn Thị Thanh  Mai   5/9/1987 Chuyên viên 3.02 300     300
519 301 Đỗ Hồng  Thắm   18/3/1987 Chuyên viên 6.02 600     600
520 302 Nguyễn Đình  Dũng 13/4/1991   Chuyên viên 2.06 200     200
521 303 Hồ Tuấn Anh 21/10/1974   Chuyên viên 7.08 700   5,000 5,700
522 304 Văn Trọng  Sơn 1/12/1983   Chuyên viên 11.07 1,100     1,100
523 305 Nguyễn Việt Phú 8/9/1983   Lái xe 7.01 700     700
524 306 Nguyễn Chí  Quân 17/5/1966   Bảo vệ 12.03 1,200      2,000   3,200
525 307 Trần Trọng Hải 1/10/1985   Chuyên viên 10.02 1,000     1,000
526 308 Bùi Văn Chung 17/4/1989   Cán sự  5.10 500         600   1,100
527 309 Trần Văn  Hiển 16/8/1980   Lái xe 5.09 500     500
528 310 Quách Việt  Hưng 24/9/1979   Chuyên viên 7.07 700     700
529 311 Dương Thế  Anh 24/4/1966   Chuyên viên 8.03 800     800
530 312 Nguyễn Năm Phước 18/11/1982   Chuyên viên 8.10 800   1,500 2,300
531 313 Đinh Tiến  Dũng 1/3/1983   Cán sự 8.04 800     800
532 314 Hoàng Văn  Sơn 5/10/1978   Bảo vệ 10.06 1,000     1,000
533 315 Nguyễn Xuân  Tùng 2/3/1984   Bảo vệ 10.06 1,000     1,000
534 316 Phạm Xuân  Du 7/4/1967   Nhân viên phục vụ 8.00 800      2,000   2,800
535 317 Nguyễn Tuế  Loan   6/12/1967 Chuyên viên 4.03 400     400
536 318 Đỗ Khánh  Hưng   8/7/1974 Chuyên viên 10.05 1,000   5,000 6,000
537 319 Đỗ Xuân  Trường 13/11/1979   PGĐ. NMN Quang Minh 7.01 700   5,000 5,700
538 320 Nguyễn Hữu  Hưng 26/7/1982   Cán bộ kỹ thuật 11.04 1,100     1,100
539 321 Nguyễn Huy  Bình 16/7/1983   VH Nhà máy nước 12.03 1,200      2,000   3,200
540 322 Phạm Thế Cường 15/9/1988   VH Nhà máy nước 6.07 600      2,000   2,600
541 323 Nguyễn Tiến  Hoàng 10/5/1980   VH Nhà máy nước 12.03 1,200      2,000   3,200
542 324 Phạm Văn Hiển 20/11/1980   VH Nhà máy nước 12.10 1,200      2,000   3,200
543 325 Vũ Đăng Ninh 17/4/1982   VH Nhà máy nước 12.03 1,200      2,000   3,200
544 326 Bùi Sỹ Tài 28/1/1978   VH Nhà máy nước 12.03 1,200      2,000   3,200
545 327 Đỗ Mạnh  Tường 9/10/1985   Chuyên viên  11.10 1,100   5,000 6,100
546 328 Nguyễn Công Đức 2/10/1976   Lắp đặt đường ống 14.07 1,400      2,000   3,400
547 329 Nguyễn Văn  Trường 5/11/1975   VH Nhà máy nước 12.03 1,200      2,000   3,200
548 330 Phạm Văn  Tuấn 30/3/1971   Công nhân hàn 19.01 1,900      2,000   3,900
549 331 Lê Thị Minh  Huệ   6/8/1981 Nhân viên phục vụ 11.04 1,100     1,100
550 332 Trần Thị  Hiền   25/1/1982 Nhân viên phục vụ 3.02 300      2,000   2,300
551 333 Nguyễn Văn  Sử 2/2/1977   VH Nhà máy nước 12.03 1,200      2,000   3,200
552 334 Nguyễn Khắc  20/9/1983   VH Nhà máy nước 5.09 500      2,000   2,500
553 335 Phạm Đức  Thành 8/9/1984   VH Nhà máy nước 5.09 500      2,000   2,500
554 336 Vũ Văn  Quyết 9/10/1988   VH Nhà máy nước 5.09 500      2,000   2,500
555 337 Nguyễn Văn  Nam 26/3/1988   VH Nhà máy nước 5.09 500      2,000   2,500
556 338 Trần Văn  Tuấn 18/3/1988   VH Nhà máy nước 5.09 500      2,000   2,500
557 339 Nguyễn Văn  Thành 17/1/1981   VH Nhà máy nước 3.06 300      2,000   2,300
558 340 Nguyễn Văn Sáng 20/10/1986   VH Nhà máy nước 1.11 100      2,000   2,100
559 341 Bùi Anh  Tuấn 25/5/1995   VH Nhà máy nước 1.11 100      2,000   2,100
560 342 Bùi Văn  Huy 3/7/1983   VH Nhà máy nước 1.11 100      2,000   2,100
561 343 Đặng Văn  Thắng 5/5/1991   VH Nhà máy nước 3.02 300      2,000   2,300
562 344 Vũ Minh  Đức 19/7/1992   VH Nhà máy nước 1.10 100      2,000   2,100
563 345 Nguyễn Ngọc  Dương 14/5/1967   VH Nhà máy nước 5.07 500      2,000   2,500
III   CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG IDICO (IDICO-ICC)         119,300 15,000 91,000 225,300
    BAN GIÁM ĐỐC                  
564 1 Phạm Văn Giang   25/11/1969   Giám đốc 9.11 900   5,000 5,900
565 2 Hoàng Văn Hiển   15/6/1966   Phó GĐ 9.11 900   5,000 5,900
566 3 Trần Quốc Tuấn   5/6/1965   Phó GĐ 9.11 900   4,500 5,400
567 4 Chu Huy Bính   5/6/1958   Phó GĐ 8.04 800     800
568 5 Nguyễn Trọng Thạo   8/7/1975   Kế toán trưởng 13.05 1,300   5,000 6,300
    VĂN PHÒNG TỔNG HỢP                
569 6 Phạm Ngọc Quyết   6/12/1985    Chánh VP 7.10 700   5,000 5,700
570 7 Lê Thị Niên     19/5/1984 NV. Văn phòng 7.09 700     700
571 8 Đàm Thị Thùy Dung     1/11/1988 NV. Văn phòng 4.00 400     400
572 9 Vũ Thị Hương Giang   6/4/1982 NV. Văn phòng 4.02 400   5,000 5,400
573 10 Nguyễn Hoài Nhân   10/9/1982   NV. Lái xe 7.02 700     700
574 11 Phạm Xuân Hiền   22/11/1968   NV. Lái xe 4.00 400      2,000   2,400
575 12 Trịnh Quang Vinh   6/6/1993   NV. Lái xe 2.05 200     200
576 13 Hồ Thị Liễu     14/10/1970 NV. Cấp dưỡng 9.09 900     900
577 14 Nguyễn Hữu Tuyến   28/5/1961   NV. Bảo vệ 6.11 600     600
578 15 Nguyễn Ngọc Hân   8/9/1978   NV. Bảo vệ 7.00 700      2,000   2,700
579 16 Đỗ Duy Khắc   1/6/1957   NV. Bảo vệ 3.00 300     300
580 17 Nguyễn Văn Tuyền    6/1/1964   NV. Bảo vệ 1.08 100     100
581 18 Chu Thanh Trà   21/5/1993   NV. Bảo vệ 3.06 300     300
    PHÒNG KINH TẾ KẾ HOẠCH                
582 19 Lê Xuân Thắng   3/5/1979   TP. Kinh tế KH 7.10 700   5,000 5,700
583 20 Nguyễn Xuân Kỹ   22/9/1958   PP. Kinh tế KH 9.11 900     900
584 21 Lê Văn Hạnh   1/9/1982   PP. Kinh tế KH 9.08 900   1,500 2,400
585 22 Nguyễn Minh Đồng   10/12/1985   PP. Kinh tế KH 8.01 800   5,000 5,800
586 23 Phạm Thị Thương     24/9/1985 NV. Kỹ thuật 6.05 600     600
587 24 Nguyễn Tường Luân 15/12/1985   NV. Kỹ thuật 7.01 700   1,500 2,200
588 25 Lại Tiến Trình   30/11/1983   NV. Kỹ thuật 3.10 300     300
589 26 Vũ Ngọc Anh   9/9/1979   NV. Kỹ thuật 7.06 700     700
590 27 Bùi Văn Dần   20/10/1985   NV. Kỹ thuật 4.00 400   1,500 1,900
591 28 Đào Anh Nghị    29/3/1983   NV. Kỹ thuật 6.02 600         600   1,200
592 29 Trần Văn Được   4/3/1984   NV. Kỹ thuật 6.05 600     600
593 30 Lê Công Quang   7/2/1983   NV. Kỹ thuật 1.06 100     100
594 31 Nguyễn Chí Thanh   22/4/1989   NV. Kỹ thuật 1.06 100     100
595 32 Bùi Thị Thùy     22/8/1987 NV. Kỹ thuật 2.00 200     200
    PHÒNG KỸ THUẬT THI CÔNG                
596 33 Phạm Quang Huy   25/10/1958   TP. Kỹ thuật TC 2.05 200     200
597 34 Khổng Hữu Văn    28/9/1979   PP. Kỹ thuật TC 9.11 900   2,500 3,400
598 35 Bùi Văn Công   30/6/1984   NV. Kỹ thuật 7.06 700         600   1,300
599 36 Nguyễn Duy Mạnh   10/9/1982   NV. Kỹ thuật 2.06 200         600   800
600 37 Trần Duy Linh   8/6/1986   NV. Kỹ thuật 7.05 700      2,000   2,700
601 38 Phạm Thanh Tùng   2/9/1981   NV. Kỹ thuật 10.02 1,000      1,000   2,000
602 39 Phạm Văn Hưởng   24/4/1992   NV. Kỹ thuật 2.05 200     200
603 40 Nguyễn Thành Được 14/12/1985   NV. Kỹ thuật 7.11 700     700
604 41 Lê Đăng Chí Thành   29/8/1992   NV. Kỹ thuật 1.03 100     100
    PHÒNG QUẢN LÝ CƠ GIỚI                
605 42 Đỗ Thành Sơn   28/7/1974   TP. Quản lý CG 9.08 900   5,000 5,900
606 43 Nguyễn Ngọc Hữu   3/8/1984   PP. QLCG 7.11 700   1,500 2,200
    PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN                
607 44 Phạm Ngọc Khương 4/6/1982   PP. Tài chính KT 9.09 900   5,000 5,900
608 45 Chu Anh Đức   26/1/1988   NV. Kế toán 3.03 300     300
609 46 Phạm Thị Nhài     9/1/1990 NV. Thủ quỹ 2.09 200     200
610 47 Hoàng Văn Tuyển   30/10/1977   NV. Kế toán 2.05 200      2,000   2,200
611 48 Phạm Hồng Thái   20/9/1961   Thủ kho 9.06 900     900
    ĐỘI XÂY DỰNG SỐ 1                
612 49 Trần Viết Toàn   20/12/1972   Đội trưởng 9.11 900         600   1,500
613 50 Nguyễn Thanh Tùng   2/11/1970   Đội phó 5.05 500     500
614 51 Trương Hữu Quỳnh   29/6/1989   NV. Kỹ thuật 0.00 0     0
615 52 Nguyễn Văn Nam   19/3/1987   Công nhân XD 7.02 700     700
    ĐỘI XÂY DỰNG SỐ 2                
616 53 Lê Đình Hiệu   15/6/1984   Đội trưởng 9.00 900         600   1,500
617 54 Trần Ngọc Châu   9/3/1979   Công nhân XD 9.06 900     900
    ĐỘI XÂY DỰNG SỐ 3                
618 55 Trần Văn Nguyễn   11/6/1962   Đội trưởng 5.01 500     500
619 56 Trần Văn Thường   19/12/1971   Đội phó 9.11 900     900
620 57 Lại Văn Dân   10/5/1968   Đội phó 9.06 900     900
621 58 Nguyễn Trường Sơn   20/10/1968   CN. Kỹ thuật 9.09 900     900
622 59 Phạm Văn Hào   20/6/1973   Công nhân 8.06 800     800
623 60 Trương Công Thuyết 1/6/1955   Thợ sắt 9.09 900     900
624 61 Trần Thanh Lãm   19/3/1987   Công nhân XD 2.05 200     200
    ĐỘI CƠ KHÍ SỐ 1                  
625 62 Vũ Văn Hạnh   15/9/1969   Đội trưởng 8.06 800     800
    ĐỘI CƠ GIỚI ĐIỆN NƯỚC                
626 63 Võ Thanh Lũy   10/2/1976   Đội trưởng 15.03 1,500   3,000 4,500
627 64 Võ Hữu Thuận   14/8/1981   Đội phó 9.02 900     900
628 65 Trần Đình Hòa   6/11/1980   Thợ điện 9.08 900     900
629 66 Trần Vũ Tiến   10/2/1964   Thợ điện 9.06 900     900
630 67 Lâm Thị Toan     23/8/1962 Thợ sắt 9.09 900     900
631 68 Dương Minh Đức   8/12/1982   CN. Lái xe 9.02 900     900
632 69 Hoàng Văn Hà   4/4/1984   CN. Lái xe 5.05 500     500
633 70 Đặng Văn Hải   10/2/1975   CN. Lái cẩu 5.06 500     500
634 71 Nguyễn Văn Tuấn   2/1/1992   CN. Lái máy 2.06 200     200
635 72 Phạm Thanh Tâm   20/9/1984   CN. Lái xe 2.07 200     200
636 73 Trần Văn Đức   7/5/1991   CN. Kỹ thuật 2.00 200     200
637 74 Trần Minh Huy   20/10/1986   CN. Kỹ thuật 1.03 100     100
638 75 Đào Minh Hưng   3/3/1988   CN. Vận hành
máy bơm nước
2.00 200     200
639 76 Lê Văn Toàn    19/10/1973   CN. Lái cẩu tháp 1.05 100     100
640 77 Võ Văn Đông   13/3/1983   CN. Lái cẩu tháp 3.00 300     300
  XI XƯỞNG BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM                  
641 78 Ngô Duy Mẫn   20/4/1973   Xưởng phó 9.07 900      2,000   2,900
642 79 Trần Thanh Sơn   30/3/1976   Xưởng phó 9.09 900     900
643 80 Nguyễn Thành Chung 6/7/1986   NV. Kỹ thuật 1.05 100     100
644 81 Đỗ Văn Hạnh   18/4/1991   CN. Vận hành 3.01 300     300
645 82 Võ Thanh Hạ   3/3/1986   CN. Đúc mẫu 2.02 200     200
646 83 Huỳnh Ngọc Quang   6/3/1980   CN. Lái xe 4.08 400     400
647 84 Nguyễn Duy Hải   20/12/1986   CN. Lái máy 7.05 700     700
648 85 Trần Thụy Sỹ   17/5/1984   CN. Lái máy 9.00 900     900
649 86 Lê Hồng Thanh   9/5/1982   CN. Lái xe 6.05 600     600
650 87 Nguyễn Văn Hải   3/6/1971   CN. Lái xe 9.11 900     900
    XƯỞNG SỬA CHỮA                
651 88 Lê Văn Đạt   2/8/1979   Xưởng trưởng 1.05 100      1,000   1,100
652 89 Lê Văn Trường   27/8/1984   Công nhân SC 5.02 500     500
653 90 Đặng Văn Anh   28/8/1980   Thợ điện 7.01 700     700
654 91 Nguyễn Chí Thanh   21/1/1971   Thợ sửa chữa 9.00 900     900
655 92 Nguyễn Xuân Lợi   6/9/1983   Công nhân SC 2.02 200     200
656 93 Thái Văn Lượm   1/5/1985   Công nhân SC 2.05 200     200
  XIII CHI NHÁNH QUẢNG NGÃI                  
657 94 Đặng Thế  Mỹ   20/12/1974    Phó Giám đốc  8.10 800     800
658 95 Bùi Hoài Thanh   21/7/1974    Phó Giám đốc  9.10 900   5,000 5,900
659 96 Phạm Hồng Kết   10/12/1979   Chánh VPTH 13.40 1,300     1,300
660 97 Hồ Lê Thị Quỳnh Trâm   29/5/1981  NV. VPTH  9.07 900     900
661 98 Huỳnh Thanh Ngãi   19/7/1972    TT tổ bảo vệ  10.00 1,000     1,000
662 99 Nguyễn Văn Bình   8/9/1972    NV bảo vệ  10.00 1,000     1,000
663 100 Nguyễn Hữu Kiệt   20/3/1964    Lái xe ôtô con  9.10 900     900
664 101 Huỳnh Quang Điệp   12/1/1972    Lái xe ôtô con  9.10 900     900
665 102 Bùi Thị Kim Loan     5/2/1963  NV tạp vụ  9.10 900     900
666 103 Nguyễn Nhật Lệ   4/10/1973    NV bảo vệ  9.06 900     900
667 104 Mai Tấn Hoa   20/6/1966    NV bảo vệ  3.11 300     300
668 105 Nguyễn Tý   1/1/1978    NV bảo vệ  4.06 400     400
669 106 Nguyễn Quốc Sắc   12/8/1976    TT tổ bảo vệ BTTS  4.06 400     400
670 107 Phạm Minh Long   10/10/1963    Bảo vệ mỏ  3.11 300     300
671 108 Nguyễn Văn Vỹ   6/10/1959    Bảo vệ mỏ  3.11 300     300
672 109 Vũ Thị Nhung     23/12/1981  NV cấp dưỡng  4.06 400     400
673 110 Nguyễn Thị Đào     15/3/1981  NV cấp dưỡng  4.06 400     400
674 111 Bùi Thị Vân Kiều     7/6/1975  Phụ trách Tài chính kế toán  9.10 900     900
675 112 Phạm Thị Ánh Ngọc     20/9/1978  Phó phòng Tài chính kế toán  9.07 900   3,000 3,900
676 113 Hoàng Thị Thanh Thủy   30/1/1980  NV kế toán kiêm thủ quỹ  9.07 900   5,000 5,900
677 114 Bùi Thị La     14/9/1982  NV. TCKT  9.10 900   1,500 2,400
678 115 Phạm Ngọc Cường   25/10/1969    NV KHKD  9.10 900     900
679 116 Nguyễn Quốc Bảo   6/1/1986    Nhân viên thủ kho  5.01 500     500
680 117 Huỳnh Thị Nghiêm     20/9/1978  Trưởng phòng Kế hoạch kinh doanh  10.00 1,000   3,000 4,000
681 118 Nguyễn Việt Tuyến   4/2/1978    NV KHKD  9.10 900   5,000 5,900
682 119 Phạm Tấn Thành   2/8/1972    NV KHKD  10.00 1,000     1,000
683 120 Nguyễn Quốc Duy   16/11/1975    Nhân viên thủ kho  9.02 900     900
684 121 Nguyễn Sen   12/4/1961    NV KHKD kiêm thủ kho VLN  9.10 900     900
685 122 Hồ Quang Khương   11/11/1974    NV KHKD  10.00 1,000     1,000
686 123 Lê Bá Tư   30/11/1980    Trưởng phòng KT & QLSX  9.10 900   2,500 3,400
687 124 Lê Văn Giang   16/11/1964    Nhân viên KCS  9.07 900     900
688 125 Trương Hồng Quang 17/3/1980    NV kỹ thuật  7.04 700     700
689 126 Đỗ Hồng Minh   15/12/1961    NV kỹ thuật  14.01 1,400     1,400
690 127 Huỳnh Xuân Thanh   27/8/1977    Lái xe bồn  9.10 900     900
691 128 Trần Minh Tùng   29/12/1973    Phụ trách Xi măng 9.07 900     900
692 129 Nguyễn Hát   12/10/1966    P. Phụ trách Xi măng 10.00 1,000     1,000
693 130 Cao Minh Sang   21/9/1988    CN tổ nghiền  6.10 600     600
694 131 Bùi Văn Phương   20/5/1972    CN tổ nghiền  9.07 900     900
695 132 Phạm Đình Lập   1/9/1976    Ca trưởng 1  10.00 1,000     1,000
696 133 Đỗ Minh Lộc   1/3/1972    CN tổ nghiền  10.00 1,000     1,000
697 134 Võ Văn Lạc   25/5/1982    Ca trưởng 2  6.10 600     600
698 135 Nguyễn Ngọc Khải   2/1/1979    PT tổ kẹp hàm  10.00 1,000     1,000
699 136 Ngô Văn Thanh   14/1/1980    CN tổ nghiền  9.07 900     900
700 137 Đỗ Thanh Châu   20/3/1971    CN tổ nghiền  9.07 900     900
701 138 Võ Đình Thuận   12/12/1969    PT tổ thành phẩm 1  9.07 900     900
702 139 Nguyễn Minh Đức   20/5/1980    CN tổ nghiền  9.07 900     900
703 140 Phạm Văn Hưng   20/10/1978    CN tổ nghiền  9.07 900     900
704 141 Phạm Viết Tám   10/10/1979    CN tổ nghiền  9.07 900     900
705 142 Đặng Thành Vinh   20/8/1978    PT tổ thành phẩm 2  9.07 900     900
706 143 Ngô Tấn Đạt   27/10/1978    CN tổ nghiền  9.10 900     900
707 144 Đặng Văn Hải   25/9/1970    Thành phẩm  9.10 900     900
708 145 Bùi Lê Quân   27/1/1981    Phụ trách Nhà máy Bê tông Thiên Sơn  9.07 900     900
709 146 Nguyễn Thị Bắc     26/9/1972  Nhân viên  9.10 900   5,000 5,900
710 147 Nguyễn Hồng Chưa   7/5/1958    CN Xuất cống (thủ kho nhà máy bê tông thiên sơn) 9.10 900     900
711 148 Huỳnh Văn Long   8/8/1960    CN sửa chữa  9.10 900     900
712 149 Nguyễn Thanh Sơn   9/10/1970    CN sửa chữa  9.10 900     900
713 150 Mai Văn Minh   1/1/1972    Lái xe trộn  9.10 900     900
714 151 Phan Việt Thắng   27/4/1975    CN vận hành trạm  9.10 900     900
715 152 Nguyễn Văn Quang   28/3/1973    Lái xe trộn BT  10.00 1,000     1,000
716 153 Nguyễn Văn Toàn   8/4/1973    Lái xe trộn BT, vận hành Xúc lật  9.07 900     900
717 154 Trần Duy Linh   12/10/1973    VH cổng trục  9.10 900     900
718 155 Võ Đình Trí   20/8/1976    CN Quay cống  9.10 900     900
719 156 Nguyễn Văn Đức   2/10/1972    CN Quay cống  9.10 900     900
720 157 Trần Văn Dân   15/3/1967    CN Quay cống  9.09 900     900
721 158 Nguyễn Văn Năm   1/1/1971   CN thành phẩm 9.10 900     900
722 159 Trần Đức Thiên Thông 28/5/1970    CN Gia công CT  9.10 900     900
723 160 Nguyễn Huy Chương 8/5/1984    VH lò hơi  9.10 900     900
724 161 Bạch Thanh Chung   10/10/1979    VH lò hơi  9.10 900     900
725 162 Nguyễn Đình Cẩn   24/10/1962   CN Quay cống 9.10 900     900
726 163 Dương Triều Danh   16/12/1990    Nhân viên KCS  3.00 300     300
727 164 Huỳnh Trung Thiện   16/9/1985    PT Bộ phận KCS  2.09 200     200
728 165 Phạm Thị Diệu Hiền     27/9/1988  Nhân viên KCS  2.09 200     200
729 166 Nguyễn Đình Khiêm   8/11/1976    Ca trưởng 3  6.01 600     600
730 167 Nguyễn Liêu   20/9/1968    CN tổ nghiền  4.07 400     400
731 168 Nguyễn Ngọc Mai   17/11/1978    Thành phẩm  4.07 400     400
732 169 Nguyễn Đức Lễ   12/6/1973    Thành phẩm  4.00 400     400
733 170 Mai Tấn Đào   1/1/1971    Thành phẩm  4.00 400     400
734 171 Đặng Tín   1/1/1967    Thành phẩm  4.00 400     400
735 172 Nguyễn Văn Sáu   7/12/1973    Thành phẩm  4.00 400     400
736 173 Tạ Quang Hiệp   15/2/1985    Thành phẩm  4.07 400     400
737 174 Huỳnh Tấn Thơm   16/6/1975    Thành phẩm  2.10 200     200
738 175 Nguyễn Ngọc Phương 8/10/1980    CN Gia công CT  4.07 400     400
739 176 Nguyễn Thiệu Sơn   28/12/1967    Lái xe   4.01 400     400
740 177 Trần Thị Thanh Tuyền   20/7/1983  Nhân viên KCS  2.04 200     200
741 178 Nguyễn Phước Thủy 7/7/1990   CN tổ nghiền 2.02 200     200
742 179 Ngô Hồng Kường   14/12/1990   CN tổ nghiền 2.04 200     200
743 180 Trương Đình Lan   20/10/1989   CN tổ nghiền 2.04 200     200
744 181 Bùi Văn Hiếu   16/6/1975    Thành phẩm  1.10 100     100
745 182 Nguyễn Văn Tuân   28/6/1982    Thành phẩm  1.10 100     100
746 183 Nguyễn Văn Thanh   1/9/1987   CN. Kẹp hàm 1.10 100     100
747 184 Nguyễn Hoàng Duy   11/6/1989   CN. Kẹp hàm 0.11 0     0
    Tổng cộng:           600,300 374,200 719,500 1,694,000

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập thành viên

CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU